元帅

yuán shuàinguyên suất

Hán Việt: nguyên suất · Pinyin: yuán shuài

Tổng quan

nguyên soái

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主帅,统率全军的首领。 2.官称。从隋唐时开始。 3.军衔的一级。高于将官的军官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊中的最高統帥。《左傳.僖公二十七年》:「作三軍,謀元帥。」《大宋宣和遺事.利集》:「至中庭,有一褐衣番人坐於堂上,曰燕京元帥。」

Cấu tạo: 元 (nguyên) + 帥 (suất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 元帥 uánshuài n. 1. marshal 2. supreme commander

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊中的最高統帥。《左傳.僖公二十七年》:「作三軍,謀元帥。」《大宋宣和遺事.利集》:「至中庭,有一褐衣番人坐於堂上,曰燕京元帥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主帅,统率全军的首领。 2.官称。从隋唐时开始。 3.军衔的一级。高于将官的军官。
  • Kaggle Zh-Vi marshal

Eng

  • JMdict (field) marshal
  • JMdict (fleet) admiral
  • JMdict general of the army
  • Cihui (military) marshal; commander-in-chief

Đức

  • Handedict Marschall (S, Mil)

ja

  • JMdict 元帥(げんすい)

other

  • Nguồn khác Ông tướng đứng đầu quân đội, chỉ huy toàn thể tướng sĩ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

元戎