元戎

yuán róng nguyên nhung

Hán Việt: nguyên nhung · Pinyin: yuán róng

Tổng quan

nguyên nhung; chủ tướng。主將。

Cấu tạo: (nguyên) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên nhung; chủ tướng。主將。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵車。《詩經.小雅.六月》:「元戎十乘,以先啟行。」 2.主將、元帥。《周書.卷一二.齊煬王憲傳》:「吾以不武,任總元戎,受命安邊,路指幽冀。」 3.大眾、大兵。《漢書.卷九三.佞幸傳.董賢傳》:「往悉爾心,統辟元戎。」《文選.班固.東都賦》:「元戎竟野,戈鋋彗雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大的兵车; 大军; 主将,统帅; 军器名,弩的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大的兵车。 2.大军。 3.主将,统帅。 4.军器名,弩的一种。

Eng

  • Cihui 元戎 yuánróng n. <wr.> 1. supreme commander 2. large war chariot.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

元帅