兄友弟恭

xiōng yǒu dì gōng huynh hữu đệ cung

Hán Việt: huynh hữu đệ cung · Pinyin: xiōng yǒu dì gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (huynh) + (hữu) + (đệ) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兄弟間感情和睦,能相互友愛尊敬。《史記.卷一.五帝本紀》:「使布五教于四方,父義母慈,兄友弟恭,子孝,內平外成。」《孤本元明雜劇.靈芝慶壽.第一折》:「皆因中國雨順風調,……兄友弟恭,夫義妻賢,中外和樂,以致禎祥屢現,百福咸臻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哥哥对弟弟友爱,弟弟对哥哥恭敬。形容兄弟间互爱互敬。

Eng

  • Cihui 兄友弟恭 iōngyǒudìgōng f.e. show love and respect between brothers