兄死弟及

xiōng sǐ dì jí huynh tử đệ cập

Hán Việt: huynh tử đệ cập · Pinyin: xiōng sǐ dì jí

Tổng quan

Cấu tạo: (huynh) + (tử) + (đệ) + (cập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指哥哥死了,由弟弟接替爵位。《公羊傳.昭公二十二年》:「不與當,父死子繼,兄死弟及之辭也。」也作「兄終弟及」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指哥哥死了,弟弟即位做君主。后也指弟弟接替哥哥的职位和事业。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指哥哥死了,弟弟即位做君主◇也指弟弟接替哥哥的职位和事业。