兄終弟及

xiōng zhōng dì jí huynh chung đệ cập

Hán Việt: huynh chung đệ cập · Pinyin: xiōng zhōng dì jí

Tổng quan

Cấu tạo: (huynh) + (chung) + (đệ) + (cập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指哥哥死了,由弟弟接替爵位。《漢書.卷六十三.武五子傳.燕剌王劉旦傳》:「裂地而王之,分財而賜之,父死子繼,兄終弟及。」《明史.卷一九○.楊廷和傳》:「遵奉祖訓兄終弟及之文,告於宗廟。」也作「兄死弟及」。

Eng

  • Cihui 兄終弟及 iōngzhōngdìjí f.e. inherit (a wife) from one's late older brother