兄終弟及
huynh chung đệ cập
Hán Việt: huynh chung đệ cập · Pinyin: xiōng zhōng dì jí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指哥哥死了,弟弟即位做君主。后也指弟弟接替哥哥的职位和事业。
Eng
- Cihui 兄終弟及 iōngzhōngdìjí f.e. inherit (a wife) from one's late older brother