充內行

sung nội hành

Hán Việt: sung nội hành

Tổng quan

nói nông cạn, nói hời hợt, học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ, (như) smattering

Cấu tạo: (sung) + (nội) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nông cạn, nói hời hợt, học lõm bõm, biết lõm bõm, biết võ vẽ, (như) smattering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 假裝為內行,不行假裝行。《文明小史》第五一回:「你不用充內行了,我揀可吃的給你拿來就是了。」

Eng

  • Cihui 充內行 hōng nèiháng v.o. pretend to be an expert