充公

chōng gōngsung công

Hán Việt: sung công · Pinyin: chōng gōng

Tổng quan

sung công; tịch thu; sung vào công quỹ; sung vào của công

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.没收归公。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒收財物,繳於官署,稱為「充公」。

Cấu tạo: 充 (sung) + 公 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cho vào của chung, ý nói tịch thu tài sản của kẻ phạm tội mà cho vào quỹ nhà nước.; sung công; tịch thu; sung vào công quỹ; sung vào của công; tịch thu, sung công sự tịch thu, sự sung công, (thông tục) sự ỷ quyền cướp không xem confiscate nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào, nhốt, giam (người), ngăn (nước để tưới), sung công, tịch thu sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy, sự tóm, sự bắt, sự kẹt (máy), (pháp lý) sự cho chiếm hữu, (pháp lý) sự tịch thu, sự tịch biên, sự bị ngập máu; sự lên cơn; ho vào của chung, ý nói tịch thu tài sản của kẻ phạm tội mà cho…
  • Biên soạn 充公 hōnggōng v.o. confiscate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒收財物,繳於官署,稱為「充公」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.没收归公。
  • Kaggle Zh-Vi confiscate

Eng

  • Cihui to confiscate
  • Tần suất từ 充公 hōnggōng v.o. confiscate , Zhèngfǔ bǎ tā de cáichǎn chōngle gōng. The government confiscated his property

Đức

  • Handedict konfiszieren

other

  • Nguồn khác Cho vào của chung, ý nói tịch thu tài sản của kẻ phạm tội mà cho vào quỹ nhà nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

没收