充其量
sung kì lượng
Hán Việt: sung kì lượng · Pinyin: chōng qí liàng
Tổng quan
nhiều nhất | tốt nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều nhất | tốt nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 至多,給予最大限度的估計。《兒女英雄傳》第一二回:「他在差次,還不知有無,便有,充其量也不過千金。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示做最大限度的估算,犹言至多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示做最大限度的估算,犹言至多。
Eng
- CC-CEDICT at most; at best
- Cihui at most; at best