充軍

chōng jūn sung quân

Hán Việt: sung quân · Pinyin: chōng jūn

Tổng quan

lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)

Cấu tạo: (sung) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)
  • Cihui sung quân sung quân ☆Cho vào lính, nói về hình phạt đầy làm lính thú ở biên giới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時遣發罪犯到遠地服役,稱為「充軍」。《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙認假作真倚官拐騙人口,也問了一個充軍罪。」《儒林外史》第一三回:「他家裡交結欽犯,藏著欽贓,若還首出來,就是殺頭充軍的罪,他還敢怎樣你!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 入伍当兵; 古代的一种刑法。把罪犯发配到边远地方去服役。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.入伍当兵。 2.古代的一种刑法。把罪犯发配到边远地方去服役。

Eng

  • CC-CEDICT to banish (to an army post, as a punishment)
  • Cihui to banish (to an army post, as a punishment)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放逐