放逐

fàng zhú phóng trục

Hán Việt: phóng trục · Pinyin: fàng zhú

Tổng quan

lưu đày | trục xuất | đày ải | bị bỏ rơi uổi đi. Đuổi ra khỏi vùng. phóng trục phóng trục ☆Đuổi đi. Đuổi ra khỏi vùng. đi đày; lưu đày (tội nhân)。古時把被判罪的人驅逐到邊遠地方。

Cấu tạo: (phóng) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu đày | trục xuất | đày ải | bị bỏ rơi uổi đi. Đuổi ra khỏi vùng. phóng trục phóng trục ☆Đuổi đi. Đuổi ra khỏi vùng. đi đày; lưu đày (tội nhân)。古時把被判罪的人驅逐到邊遠地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把罪人發配到遠方去,或驅逐出境。《史記.卷七.項羽本紀》:「太史公曰:『及羽背關懷楚,放逐義帝而自立,怨王侯叛己,難矣。』」漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「屈原放逐,乃賦〈離騷〉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时把被判罪的人驱逐到边远地方。

Eng

  • CC-CEDICT to banish|to deport|to send into exile|to be marooned
  • Cihui to banish; to deport; to send into exile; to be marooned

ja

  • JMdict expulsion|ousting|ejection|dismissal|banishment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充军 · 流放