充分的
sung phân đích
Hán Việt: sung phân đích
Tổng quan
nguyên vẹn
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đầy đủ
- VietPhrases nguyên vẹn
- Tần suất từ đủ, đầy đủ, tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng quyền được hưởng; cái được hưởng, món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả, (số nhiều) thuế, (số nhiều) hội phí, đoàn phí, (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn, đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...), đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có, phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...), đúng đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế), toàn thể xem plenitude đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy làm thoả mãn, làm vừa ý đủ, (từ cổ,nghĩa cổ)…
Mainland
- Kaggle Zh-Vi adequate
Eng
- Tần suất từ adequate