充满的

sung mãn đích

Hán Việt: sung mãn đích

Tổng quan

đầy; đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...), no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà), giữa, hoàn t

Cấu tạo: 充 (sung) + 滿 (mãn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầy
  • Tần suất từ đầy; đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...), no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà), giữa, hoàn toàn, trọn vẹn, đầy đủ, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp (quần áo...), thịnh soạn, chính thức; thuần (giống...); ruột (anh em...), đậm, thẫm (màu sắc); chói (ánh sáng); sang sảng (tiếng), tự phụ, tự mãn, ngã sóng soài, lúc sôi nổi nhất, lúc hăng say nhất; lúc náo nhiệt nhất, (thơ ca) rất, hoàn toàn, đúng, trúng, quá, toàn bộ, điểm cao nhất, chuội và hồ (vải) đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Full

Eng

  • Tần suất từ Full

Từ liên quan

Gần nghĩa

充满于 · 充满 · 充满恶意 · 充满…的 · 充满阳光 · 充滿 · 满的 · 充满人性地