充電
sung điện
Hán Việt: sung điện · Pinyin: chōng diàn
Tổng quan
sạc (pin) | (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi) | cập nhật kỹ năng và kiến thức
Nghĩa
Việt
- Cihui sạc (pin) | (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi) | cập nhật kỹ năng và kiến thức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.蓄電。如:「充電以後,筆記電腦上的電源指示燈會顯示電量狀態。」 2.比喻培養精力或充實實力。如:「你何不利用這個長假,出國充電,增長見識。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电容器两极板获得等量异种电荷的过程,或使蓄电池获得化学能的过程。蓄电池在充电时电能转化为化学能,放电时化学能转化为电能。充电时的电流方向与放电时相反。
Eng
- CC-CEDICT to recharge (a battery)|(fig.) to recharge one's batteries (through leisure)|to update one's skills and knowledge
- Cihui to recharge (a battery); (fig.) to recharge one's batteries (through leisure); to update one's skills and knowledge
ja
- JMdict charging (electrically)|electrification