放電

fàng diàn phóng điện

Hán Việt: phóng điện · Pinyin: fàng diàn

Tổng quan

phóng điện | (khẩu ngữ) thu hút | quyến rũ

Cấu tạo: (phóng) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng điện | (khẩu ngữ) thu hút | quyến rũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將電容器的兩端接以其他的線路,使其儲存的能量釋放。 2.比喻像釋放電流一樣,以眼目傳情,散發魅力。如:「他天生有一雙會放電的眼睛,交女朋友無往不利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带电体的电荷消失而趋于中性。闪电就是自然界的放电现象; 电池等释放电能。
  • Tân Hoa Tự Điển ①带电体的电荷消失而趋于中性。闪电就是自然界的放电现象。②电池等释放电能。

Eng

  • CC-CEDICT electrical discharge|(coll.) to lure|to entice
  • Cihui electrical discharge; (coll.) to lure; to entice

ja

  • JMdict electrical discharge

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

充电