充當
sung đương
Hán Việt: sung đương · Pinyin: chōng dāng
Tổng quan
đóng vai | trong vai | trong vai trò của
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng vai | trong vai | trong vai trò của
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任職事或取得某種身分。《儒林外史》第一八回:「衙門巡商,從來沒有生、監充當的!」《文明小史》第一七回:「近年在上海製造局充當文案,因總辦極為倚重,新近又兼了收支一席,館況極佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任某种职务或取得某种身分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.担任某种职务或取得某种身分。
Eng
- CC-CEDICT to serve as|to act as|to play the role of
- Cihui to serve as; to act as; to play the role of
ja
- JMdict allocation|appropriation