充能干

sung năng kiền

Hán Việt: sung năng kiền

Tổng quan

Giả làm bộ tài giỏi

Cấu tạo: (sung) + (năng) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Giả làm bộ tài giỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝作能幹的樣子。如:「他什麼都不會,偏要充能幹,最後還是得要有人來幫他收拾善後。」