充血的

sung huyết đích

Hán Việt: sung huyết đích

Tổng quan

đỏ ngàu (mắt), thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì, thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc (y học) sung huyết thuộc chứng sung huyết

Cấu tạo: (sung) + (huyết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỏ ngàu (mắt), thấy dấu vết của sự đổ máu ở cái gì, thấy cái gì kích thích ý muốn giết chóc (y học) sung huyết thuộc chứng sung huyết