充裕的

sung dụ đích

Hán Việt: sung dụ đích

Tổng quan

phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều, sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú), (thông tục) hoàn toàn, rất lắm

Cấu tạo: (sung) + (dụ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều, sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú), (thông tục) hoàn toàn, rất lắm