dụ

Hán Việt: dụ · Pinyin:

Tổng quan

dụ phú dụ (giàu) [Eng: to be rich]

裕仁 · 裕华 · 裕固 · 裕如 · 裕安 · 裕度 · 裕民 · 裕华区

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdụ
Quảng Đôngjyu6
Mân Namju7
Nhật BảnYUTAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổjyoh
Baxter-Sagartljoks
Hán ngữ Thượng cổljoks
Phản thiết兪戍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lắm áo nhiều đồ. Giàu có thừa thãi gọi là {dụ}. Như {phong dụ} [豐裕] giàu có dư giả. Rộng rãi, khoan dung. Đủ. Thong thả.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dụ phú dụ (giàu) [Eng: to be rich]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dịu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dịu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 富足。如:「富裕」、「充裕」、「寬裕」。 [動] 1.充滿。漢.揚雄《法言.孝至》:「天地裕於萬物乎!萬物裕乎天地乎!」 2.使富裕。《國語.吳語》:「裕其眾庶,其民殷眾,以多甲兵。」《荀子.富國》:「足國之道,節用裕民,兒善臧其餘。」 3.寬容。《書經.洛誥》:「彼裕我民,無遠用戾。」宋.蘇軾〈代張方平諫用兵書〉:「太宗仁聖寬厚,克己裕人,幾至刑措。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裕 (形声,从衣,谷声。衣物丰饶。本义富饶。财物多。也指使富饶) 同本义 裕,衣物饶也。--《说文》 有孚裕无咎。--《易·晋》 天地裕于万物。--《法言·孝至》 包众容物谓之裕。--《贾子道术》 裕其众庶。--《国语·吴语》 此今兄弟,绰绰有裕。--《诗·小雅·角弓》 又如泽光前(造阁辈,光耀祖先);裕民(使民众富裕);裕饶(富饶);裕民足国(裕国足民。使人民富裕,国家丰足) 宽裕 布施优裕也。--《国语·周语》 又如裕利(大利,暴利);裕裕(宽余自如的样子);裕宽(松弛。不紧张);裕如(自如 裕yù ⒈丰富,宽绰富~。宽~。充~。应付~如。 ⒉使富足…

Eng

  • CC-CEDICT abundant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊戍切【集韻】【韻會】兪戍切,𠀤音諭。【說文】衣物饒也。【易·晉卦】有孚,裕,无咎。 又寬也。【晉康誥】裕乃以民寧。【註】行寬政乃以民安。 又緩也。【周語】享祀時至,而布施優裕也。 又【韻補】叶余救切,音狖。【陸機詩】篤生我后,克明克秀。茂德淵冲,天姿玉裕。【廣韻】亦作䘱。

Thuyết Văn

衣物饒也。 从衣。谷聲。 易曰。有孚裕無咎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡寛足之偁。方言。裕、道也。東齊曰裕。 羊孺切。古音在三部。亦作。 晉初六爻辭。今經有作网。虞翻、王弼同。則未知許所據孟易獨異與。抑字譌與。

【裕】(dịu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: 羊孺切 → dương + nhọ Nghĩa: 衣物饒 vậy。 từ 衣。谷 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。 hữu (có) 孚裕 vô (không) 咎。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䘱 · 𤇯 · 𥙿