充軍
sung quân
Hán Việt: sung quân · Pinyin: chōng jūn
Tổng quan
sung quân; trục xuất; lưu đày; đày ải (hình phạt lưu đày thời phong kiến, giải người có tội đến biên giới làm lính hoặc khổ sai)
1.入伍当兵。 2.古代的一种刑法。把罪犯发配到边远地方去服役。
古時遣發罪犯到遠地服役,稱為「充軍」。《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙認假作真倚官拐騙人口,也問了一個充軍罪。」《儒林外史》第一三回:「他家裡交結欽犯,藏著欽贓,若還首出來,就是殺頭充軍的罪,他還敢怎樣你!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trục xuất; lưu đày; đày ải
- Biên soạn 充軍 hōngjūn v.o. transport for penal/military servitude; banish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時遣發罪犯到遠地服役,稱為「充軍」。《初刻拍案驚奇》卷二:「姚乙認假作真倚官拐騙人口,也問了一個充軍罪。」《儒林外史》第一三回:「他家裡交結欽犯,藏著欽贓,若還首出來,就是殺頭充軍的罪,他還敢怎樣你!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.入伍当兵。 2.古代的一种刑法。把罪犯发配到边远地方去服役。
Eng
- Cihui to banish (to an army post, as a punishment)
- Tần suất từ 充軍 hōngjūn v.o. transport for penal/military servitude; banish
other
- Nguồn khác Cho vào lính, nói về hình phạt đầy làm lính thú ở biên giới