兇相畢露
hung tương tất lộ
Hán Việt: hung tương tất lộ · Pinyin: xiōng xiàng bì lù
Tổng quan
lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ) | nét hung tợn lộ ra | phô bày nanh vuốt bộc lộ bộ mặt hung ác。兇惡的面目完全暴露。
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ) | nét hung tợn lộ ra | phô bày nanh vuốt bộc lộ bộ mặt hung ác。兇惡的面目完全暴露。
Eng
- CC-CEDICT show one's ferocious appearance (idiom); the atrocious features revealed|with fangs bared
- Cihui show one's ferocious appearance (idiom); the atrocious features revealed; with fangs bared