先吾著鞭

xiān wǔ zhuó biān tiên ngô trứ tiên

Hán Việt: tiên ngô trứ tiên · Pinyin: xiān wǔ zhuó biān

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (ngô) + (trứ) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比我先策馬而去。比喻爭先報國。語本《晉書.卷六二.列傳.劉琨》:「吾枕戈待旦,志梟逆虜,常恐祖生先吾著鞭。」後泛指別人比自己搶先一步。如:「吃飯時間一到,大夥兒爭先恐後,只怕別人先吾著鞭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著鞭:上马挥鞭。比喻快走一步,占先。