先哲

xiān zhé tiên triết

Hán Việt: tiên triết · Pinyin: xiān zhé

Tổng quan

những người thông thái và học thức trong quá khứ tiên triết (雜語)在我先之賢哲也。梁僧傳(僧祐傳)曰:「大精律部有邁先哲。」慈恩傳九曰:「盡先哲之多能。」☸

Cấu tạo: (tiên) + (triết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những người thông thái và học thức trong quá khứ tiên triết (雜語)在我先之賢哲也。梁僧傳(僧祐傳)曰:「大精律部有邁先哲。」慈恩傳九曰:「盡先哲之多能。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已故的前代思想家。《文選.張衡.思玄賦》:「仰先哲之玄訓兮,雖彌高而弗違。」唐.李咸用〈放歌行〉:「至哉先哲言,於物不凝滯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊称已经死去的有才德的人损人利己为先哲所忌。

Eng

  • CC-CEDICT the wise and learned individuals of the past
  • Cihui the wise and learned individuals of the past

ja

  • JMdict ancient wise men

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前賢