前賢
tiền hiền
Hán Việt: tiền hiền · Pinyin: qián xián
Tổng quan
các bậc tiền bối: bậc hiền triết
Nghĩa
Việt
- Cihui các bậc tiền bối; bậc hiền triết。有才德的前輩。
- Cihui các bậc tiền bối: bậc hiền triết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱前代修德的賢士。晉.陸機〈豪士賦〉:「巍巍之盛,仰邈前賢。」唐.杜甫〈戲為六絕句〉之一:「今人嗤點流傳賦,不覺前賢畏後生。」也作「前修」。
Eng
- Cihui 前賢 qiánxián n. <wr.> former/earlier worthies M:²wèi
ja
- JMdict wise men of the past