先聲後實
tiên thanh hậu thật
Hán Việt: tiên thanh hậu thật · Pinyin: xiān shēng hòu shí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声:声势;实:实力。比喻先用声势挫折敌方士气,然后交战。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓声威在前,武力在后。语本《史记.淮阴侯列传》"兵固有先声而后实者,此之谓也。"
- Tân Hoa Tự Điển 声声势;实实力。比喻先用声势挫折敌方士气,然后交战。
Eng
- Cihui 先聲後實 iānshēnghòushí f.e. first trumpet one's might and then display it