先母

xiān mǔ tiên mẫu

Hán Việt: tiên mẫu · Pinyin: xiān mǔ

Tổng quan

gười mẹ lúc trước, chỉ người mẹ đã chết. tiên mẫu tiên mẫu ☆Người mẹ lúc trước, chỉ người mẹ đã chết.

Cấu tạo: (tiên) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười mẹ lúc trước, chỉ người mẹ đã chết. tiên mẫu tiên mẫu ☆Người mẹ lúc trước, chỉ người mẹ đã chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱已故的母親。《儒林外史》第二回:「只因當年先母病中,在觀音菩薩位下許的,如今也喫過十幾年了。」也稱為「先妣」、「先慈」。 2.嫡母,父親的元配。《史記.卷一一一.衛將軍傳》:「先母之子皆奴畜之,不以為兄弟數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫡母; 称亡母。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嫡母。 2.称亡母。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) my late mother
  • Cihui 先母 iānmǔ n. my deceased mother

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亡母