先行官

xiān xíng guān tiên hành quan

Hán Việt: tiên hành quan · Pinyin: xiān xíng guān

Tổng quan

quan đi trước: người dẫn đầu/đi hàng đầu

Cấu tạo: (tiên) + (hành) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan đi trước: người dẫn đầu/đi hàng đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指在前面指揮先頭部隊的軍官。後泛指一切領先開路的事物。如:「貪婪是犯罪的先行官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲小说中指指挥先头部队的武官。亦用以比喻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲小说中指指挥先头部队的武官。亦用以比喻。

Eng

  • Cihui 先行官 iānxíngguān n. commander of a vanguard M:ge/¹míng/²wèi