先行詞
tiên hành từ
Hán Việt: tiên hành từ
Tổng quan
vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước, (văn học) tiền đề, (toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số), (triết học) tiền kiện, (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước, (số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người), ở trước, đứng trước, về phía trước, tiền nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước, (văn học) tiền đề, (toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số), (triết học) tiền kiện, (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước, (số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người), ở trước, đứng trước, về phía trước, tiền nghiệm
Eng
- Cihui 先行詞 iānxíngcí n. <lg.> antecedent