先見
tiên kiến
Hán Việt: tiên kiến · Pinyin: xiān jiàn
Tổng quan
khả năng nhìn xa | sự tiên tri hấy trước. Thấy xa trông rộng. tiên kiến tiên kiến ☆Thấy trước. Thấy xa trông rộng. tiên kiến; dự kiến trước; thấy trước。事先預見。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên kiến tiên kiến ☆Thấy trước. Thấy xa trông rộng.
- Cihui khả năng nhìn xa | sự tiên tri hấy trước. Thấy xa trông rộng. tiên kiến tiên kiến ☆Thấy trước. Thấy xa trông rộng. tiên kiến; dự kiến trước; thấy trước。事先預見。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事先預見。《文明小史》第二九回:「起先替家裡的人說得太矜張了,不好改口,又恐被那王家表弟所笑,卻頗佩服這表弟的先見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓考见往昔的事迹; 预见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓考见往昔的事迹。 2.预见。
Eng
- CC-CEDICT foresight; prescience
- Cihui foresight; prescience
ja
- JMdict foresight|anticipation