先覺

xiān jué tiên giác

Hán Việt: tiên giác · Pinyin: xiān jué

Tổng quan

người có sự thấu suốt người sớm giác ngộ。在政治、社會改革方面覺悟得較早的人。

Cấu tạo: (tiên) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người có sự thấu suốt người sớm giác ngộ。在政治、社會改革方面覺悟得較早的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事先察覺。《論語.憲問》:「不逆詐,不億不信,抑亦先覺者,是賢乎!」《文選.任昉.到大司馬記室牋》:「雖情謬先覺,而跡淪驕餌。」 2.較常人先覺悟的人。《孟子.萬章上》:「天之生此民也,使先知覺後知,使先覺覺後覺也。」《文選.成公綏.嘯賦》:「愍流俗之未悟,獨超然而先覺。」也作「先醒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事先认识觉察; 觉悟早于常人的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事先认识觉察。 2.觉悟早于常人的人。

Eng

  • CC-CEDICT person of foresight
  • Cihui person of foresight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

後覺