先買權

xiān mǎi quán tiên mãi quyền

Hán Việt: tiên mãi quyền · Pinyin: xiān mǎi quán

Tổng quan

sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước, sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước)

Cấu tạo: (tiên) + (mãi) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước, sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước)

Eng

  • Cihui 先買權 iānmǎiquán n. preemption; preemptive right