先辈
tiên bối
Hán Việt: tiên bối · Pinyin: xiān bèi
Tổng quan
tiền bối; người thế hệ trước; người lớp trước.; bậc tiền bối. kế tục sự nghiệp của các bậc tiền bối cách mạng
1.依次排列于前者。 2.对前辈的尊称。 3.唐代同时考中进士的人相互敬称先辈。 4.对文人的敬称。
尊稱年齡或輩分較長的人。《三國志.卷五三.吳書.闞澤傳》:「澤州里先輩丹楊唐固亦修身積學,稱為儒者。」《初刻拍案驚奇》卷三:「久仰先輩大名,如雷貫耳。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiền bối
- VietPhrases người thế hệ trước; người lớp trước; bậc tiền bối
- Tần suất từ tiên bối/tiến bối: tiền bối/người thế hệ trước/người lớp trước/bậc tiền bối; người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...), bậc tiền bối, ông cha, tổ tiên tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải, (nghĩa bóng) bậc tiền bối, nguyên bản, bản chính; người thế hệ trước; người lớp trước; bậc tiền bối
- Biên soạn 先輩 xiānbèi* n. older generation; ancestor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊稱年齡或輩分較長的人。《三國志.卷五三.吳書.闞澤傳》:「澤州里先輩丹楊唐固亦修身積學,稱為儒者。」《初刻拍案驚奇》卷三:「久仰先輩大名,如雷貫耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.依次排列于前者。 2.对前辈的尊称。 3.唐代同时考中进士的人相互敬称先辈。 4.对文人的敬称。
- Kaggle Zh-Vi predecessor
Eng
- JMdict senior (at work or school)
- JMdict superior
- JMdict elder
- JMdict older graduate
- JMdict progenitor
- Cihui an older generation; ancestors; forefathers
- Tần suất từ 先輩 xiānbèi* n. older generation; ancestor
Đức
- Handedict Vorfahren, frühere Generationen
ja
- JMdict 先輩(せんぱい)