先進的
tiên tiến đích
Hán Việt: tiên tiến đích
Tổng quan
tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao tiến lên, tiến tới, tiến bộ, luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng, (ngôn ngữ học) tiến hành, người tiến bộ, (Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao tiến lên, tiến tới, tiến bộ, luỹ tiến; tăng dần lên; tăng không ngừng, phát triển không ngừng, (ngôn ngữ học) tiến hành, người tiến bộ, (Progressive) đảng viên đảng Cấp tiến