先鋒隊
tiên phong đội
Hán Việt: tiên phong đội · Pinyin: xiān fēng duì
Tổng quan
đội tiên phong
Nghĩa
Việt
- Cihui đội tiên phong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.作戰時率先迎敵的部隊。如:「我軍派遣精銳組成先鋒隊,一舉攻下敵人的城堡。」 2.比喻最先起帶頭作用的組織或事物。如:「本系列產品是公司開拓海外市場的先鋒隊。」
Eng
- CC-CEDICT vanguard
- Cihui vanguard