先驅的
tiên khu đích
Hán Việt: tiên khu đích
Tổng quan
(quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh), người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên, mở (đường...), đi đầu mở đường cho (một công việc gì...), là người mở đường, là người đi tiên phong (+ of) báo trước, mở đầu, mào đầu, để giới thiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh), người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên, mở (đường...), đi đầu mở đường cho (một công việc gì...), là người mở đường, là người đi tiên phong (+ of) báo trước, mở đầu, mào đầ…