先驅者
tiên khu giả
Hán Việt: tiên khu giả · Pinyin: xiān qū zhě
Tổng quan
người tiên phong | người mở đường
Nghĩa
Việt
- Cihui người tiên phong | người mở đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在一片沒有生物的地區,首先移入而定居的生物。 2.首先嘗試新事物或在前領導的人。如:「他是本公司開拓海外市場的先驅者。」
Eng
- CC-CEDICT pioneer; trailblazer
- Cihui pioneer; trailblazer