光亮的

quang lượng đích

Hán Việt: quang lượng đích

Tổng quan

to, rộng (tàu thuỷ), (thơ ca) to lớn; nặng nề, (thơ ca), (từ hiếm,nghĩa hiếm) sáng ngời, rạng rỡ sáng chói, sáng ngời, trong (từ hiếm,nghĩa hiếm) trong sáng, rõ ràng, minh bạch, có sức thuyết phục (th

Cấu tạo: 光 (quang) + 亮 (lượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tươi sáng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beaming

Eng

  • Cihui beaming

Từ liên quan

Gần nghĩa

光亮剂 · 光亮地 · 光亮度 · 光亮 · 光亮强过 · 光亮零件 · 光亮派 · 光亮波带