光头子

quang đầu tử

Hán Việt: quang đầu tử

Tổng quan

gười đầu láng bóng, chỉ ông sư (vì đầu cạo nhẵn bóng). quang đầu tử quang đầu tử ☆Người đầu láng bóng, chỉ ông sư (vì đầu cạo nhẵn bóng).

Cấu tạo: (quang) + (đầu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đầu láng bóng, chỉ ông sư (vì đầu cạo nhẵn bóng). quang đầu tử quang đầu tử ☆Người đầu láng bóng, chỉ ông sư (vì đầu cạo nhẵn bóng).