光學望遠鏡

guāng xué wàng yuǎn jìngquang học vọng viễn kính

Hán Việt: quang học vọng viễn kính · Pinyin: guāng xué wàng yuǎn jìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用物鏡與目鏡的適當配合,吸收電磁波,使影像放大、明亮、清晰,便於觀察研究天體的望遠鏡。有折射式和反射式二種。

Cấu tạo: 光 (quang) + 學 (học) + 望 (vọng) + 遠 (viễn) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính viễn vọng quang học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用物鏡與目鏡的適當配合,吸收電磁波,使影像放大、明亮、清晰,便於觀察研究天體的望遠鏡。有折射式和反射式二種。

Đức

  • Handedict Optisches Teleskop

Từ liên quan

Gần nghĩa

光學儀器商 · 光學顯微鏡 · 光學儀器 · 光學字符識別 · 光学玻璃 · 光學雷達 · 光學玻璃 · 光學顯微術