光屁股

quang thí cổ

Hán Việt: quang thí cổ

Tổng quan

1. cởi truồng; không mặc quần (chỉ thời thơ ấu)。沒穿褲子。多用來比喻兒童時期。 2. không gì cả; hai bàn tay trắng。形容一無所有。

Cấu tạo: (quang) + (thí) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cởi truồng; không mặc quần (chỉ thời thơ ấu)。沒穿褲子。多用來比喻兒童時期。 2. không gì cả; hai bàn tay trắng。形容一無所有。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒穿褲子。多用來比喻兒童時期。如:「他們兩人光屁股時代的糗事,至今我都印象深刻呢!」 2.形容一無所有。如:「他最近手氣不順,打牌常常輸得光屁股。」

Eng

  • Cihui 光屁股 uāng pìgu attr./v.o. in the nude; without a single stitch on