光度計

guāng dù jì quang độ kế

Hán Việt: quang độ kế · Pinyin: guāng dù jì

Tổng quan

quang kế

Cấu tạo: (quang) + (độ) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang kế。測量光度強弱或比較兩光源發光強度的儀器。或稱為"光度表"。
  • Cihui quang kế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.測量光度強弱或比較兩光源發光強度的儀器。 2.量測光學特性的儀器,包含照度計及輝度計等測量可見光範圍內光的通量、照度、亮度等的儀器。

Eng

  • Cihui 光度計 uāngdùjì n. photometer M:²zhī

ja

  • JMdict photometer