光彩奪目

guāng cǎi duó mù quang thải đoạt mục

Hán Việt: quang thải đoạt mục · Pinyin: guāng cǎi duó mù

Tổng quan

chói mắt | rực rỡ

Cấu tạo: (quang) + (thải) + (đoạt) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói mắt | rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 色彩鮮明耀人眼目。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「繡就長繙,用根竹竿叉起,果然是光彩奪目。」《初刻拍案驚奇》卷一:「只見一團錦裹著寸許大一顆夜明珠,光彩奪目。」也作「光采奪目」。

Eng

  • CC-CEDICT dazzling|brilliant
  • Cihui 光彩奪目 uāngcǎiduómù f.e. dazzlingly brilliant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

黯然失色