黯然失色
ảm nhiên thất sắc
Hán Việt: ảm nhiên thất sắc · Pinyin: àn rán shī sè
Tổng quan
mất đi vẻ rực rỡ | mất sức hút | bị lu mờ | bị làm cho lu mờ
Nghĩa
Việt
- Cihui mất đi vẻ rực rỡ | mất sức hút | bị lu mờ | bị làm cho lu mờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 黯淡而失去光彩。如:「和才氣縱橫的巨構相比,他這一系列工整之作,頓時黯然失色不少。」也作「黯然無色」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黯然:心里不舒服、情绪低落的样子;失色:因惊恐而变以脸色。本指心怀不好,脸色难看。后多比喻相形之下很有差距,远远不如。
- Tân Hoa Tự Điển 黯然心里不舒服、情绪低落的样子;失色因惊恐而变以脸色。本指心怀不好,脸色难看◇多比喻相形之下很有差距,远远不如。
Eng
- CC-CEDICT to lose one's splendor|to lose luster|to be eclipsed|to be overshadowed
- Cihui 黯然失色 nránshīsè f.e. be outshone