光桿兒
quang can nhi
Hán Việt: quang can nhi · Pinyin: guāng gǎn ér
Tổng quan
cành trụi lá: trụi lá/trơ trụi/cành trơ lá/cô độc/cô đơn/một mình/lẻ loi
Nghĩa
Việt
- Cihui cành trụi lá: trụi lá/trơ trụi/cành trơ lá/cô độc/cô đơn/một mình/lẻ loi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指花叶尽落的草木或没有叶子衬托的花朵:高粱被雹子打得成了~丨~牡丹;比喻孤独的人或失去群众、没有助手的领导:~司令|他家只剩下他一个~。
Eng
- Cihui 光桿兒 uānggǎnr ►See guānggǎn