光板儿
quang bản nhi
Hán Việt: quang bản nhi · Pinyin: guāng bǎn ér
Tổng quan
sờn: mòn/trụi lông/nhẵn lông/đồng tiền nhẵn
磨掉了毛的皮衣服或皮褥子; 指没有轧上花纹和字的铜圆。
1.磨掉了毛的皮衣或皮褥。如:「這件皮草可要好好保管,可別讓它成了光板兒。」 2.沒有軋花紋和文字的金屬錢幣。 3.不生作物的土地。如:「這塊田是個光板兒,沒人要。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sờn: mòn/trụi lông/nhẵn lông/đồng tiền nhẵn
- Tần suất từ mòn; trụi lông; nhẵn lông; đồng tiền nhẵn
- Biên soạn 光板兒 uāngbǎnr ►See guāngbǎn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磨掉了毛的皮衣服或皮褥子; 指没有轧上花纹和字的铜圆。
Eng
- Cihui 光板兒 uāngbǎnr ►See guāngbǎn
- Tần suất từ 光板兒 uāngbǎnr ►See guāngbǎn