光桿兒
quang can nhi
Hán Việt: quang can nhi · Pinyin: guāng gǎn ér
Tổng quan
cành trụi lá: trụi lá/trơ trụi/cành trơ lá/cô độc/cô đơn/một mình/lẻ loi
Nghĩa
Việt
- Cihui cành trụi lá: trụi lá/trơ trụi/cành trơ lá/cô độc/cô đơn/một mình/lẻ loi
- Cihui 1. cành trụi lá; trụi lá; trơ trụi; cành trơ lá。指花葉盡落的草木或沒有葉子襯托的花朵。 光桿兒牡丹 cành mẫu đơn trụi lá 高粱被雹子打得成了光桿兒。 cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá. 2. cô độc; cô đơn; một mình; lẻ loi (ví với người cô độc, không có gia đình người thân, người lãnh đạo không có quần chún…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.附屬或陪襯之物完全自物體中脫離,僅留下主幹,如葉已落盡的樹木、無葉陪襯的花朵等,稱為「光桿兒」。《兒女英雄傳》第三四回:「頭上戴一個黯淡無光的亮藍頂兒,那枝俏擺春風的孔雀翎,已經蟲蛀的剩了光桿兒了。」_x000D_ 2.比喻沒有家人的人。借指無妻單身的男人。即光棍。如:「經過一場火災,使他頓時成為光桿兒。」
Eng
- Cihui 光桿兒 uānggǎnr ►See guānggǎn