光榮的

quang vinh đích

Hán Việt: quang vinh đích

Tổng quan

vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí,(mỉa mai) tuyệt vời, (thông tục) chếnh choáng say, ngà ngà say

Cấu tạo: (quang) + (vinh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh quang, vẻ vang, vinh dự, huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy, hết sức thú vị, khoái trí,(mỉa mai) tuyệt vời, (thông tục) chếnh choáng say, ngà ngà say