光溜溜

guāng liū liū

Pinyin: guāng liū liū

Tổng quan

1. trơn; trơn bóng; nhẵn bóng。光溜溜的:形容光滑。 她走在光溜溜的冰上有點害怕。 đi trên băng trơn cô ta hơi sợ. 2. trần truồng; trần trùng trục; trơ trụi。形容地面、物體、身體上沒有遮蓋的樣子。 院子里種上點花兒,省得光溜溜的不好看。 trong sân trồng hoa, để tránh trơ trụi khó coi. 孩子們脫得光溜溜的在河里洗澡。 bọn trẻ con trần truồng tắm sông.

Cấu tạo: (quang) + +

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trơn; trơn bóng; nhẵn bóng。光溜溜的:形容光滑。 她走在光溜溜的冰上有點害怕。 đi trên băng trơn cô ta hơi sợ. 2. trần truồng; trần trùng trục; trơ trụi。形容地面、物體、身體上沒有遮蓋的樣子。 院子里種上點花兒,省得光溜溜的不好看。 trong sân trồng hoa, để tránh trơ trụi khó coi. 孩子們脫得光溜溜的在河里洗澡。 bọn trẻ con trần truồng tắm sông.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词;形容光滑的样子:她走在~的冰上有点儿害怕;形容地面、物体、身体上没有遮盖的样子:院子里种上点儿花儿,省得~的不好看|孩子们脱得~的在河里洗澡。

Eng

  • Cihui 光溜溜 uāngliūliū v.p. 1. smooth; slippery | Tā de ¹liǎn ∼ de. His face is very smooth. 2. bare; naked

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光秃秃