光禿禿

guāng tū tū quang ngốc ngốc

Hán Việt: quang ngốc ngốc · Pinyin: guāng tū tū

Tổng quan

hói | trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.) trụi lủi; trọc lóc; nhẵn bóng; trơ trụi。(光禿禿的)形容沒有草木、樹葉、毛髮等蓋著的樣子。 冬天葉子全掉了,只剩下光禿禿的樹枝。 mùa đông lá cây rụng hết, chỉ còn trơ lại những cành cây trơ trụi.

Cấu tạo: (quang) + 禿 (ngốc) + 禿 (ngốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hói | trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.) trụi lủi; trọc lóc; nhẵn bóng; trơ trụi。(光禿禿的)形容沒有草木、樹葉、毛髮等蓋著的樣子。 冬天葉子全掉了,只剩下光禿禿的樹枝。 mùa đông lá cây rụng hết, chỉ còn trơ lại những cành cây trơ trụi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空蕩、裸露的樣子。如:「山林大火之後,整個山坡變得光禿禿的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。形容没有草木、树叶、毛发等盖着的样子:冬天叶子全掉了,只剩下~的树枝。

Eng

  • CC-CEDICT bald; bare (no hair, no leaves, no vegetation etc)
  • Cihui bald; bare (no hair, no leaves, no vegetation etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光溜溜